NEW OUTLANDER

NEW OUTLANDER 2020

Mang thiết kế mới hiện đại, phong cách và đại diện cho sự thành công trọn vẹn. New Outlander sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, hệ thống an toàn chủ động e-Assist cùng khả năng vận hành mạnh mẽ từ động cơ MIVEC đã tạo nên mẫu xe crossover hoàn hảo cho mọi nhu cầu di chuyển của bạn.

NGOẠI THẤT:

Thiết kế Dynamic Shield

Thiết kế Dynamic Shield

Outlander  tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” mới của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.

NỘI THẤT

NỘI THẤT SANG TRỌNG VÀ KHÔNG GIAN RỘNG RÃI TỐI ƯU

1. Ghế da chỉnh điện

2. Khả năng gập ghế linh hoạt

3. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

4. Màn hình giải trí 7 inch

5. Cửa sau đóng mở điện

6. Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập thiết kế mới

7. Khoang hành lí lớn

8. Vô lăng thể thao sang trọng

NỘI THẤT SANG TRỌNG VÀ KHÔNG GIAN RỘNG RÃI TỐI ƯU

NỘI THẤT SANG TRỌNG VÀ KHÔNG GIAN RỘNG RÃI TỐI ƯU

Được thiết kế là một mẫu xe cân bằng hài hòa giữa sự sang trọng hiện đại và không gian 7 chỗ thoải mái, Outlander chắc chắn sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn dù là trong việc di chuyển hằng ngày hay là những chuyến du lịch cùng gia đình.

VẬN HÀNH

VẬN HÀNH ÊM ÁI CÁCH ÂM VƯỢT TRỘI

1. Hộp Số CVT – INVECS III

2. Động cơ MIVEC

3. Lẫy sang số trên vô lăng

4. Hệ thống ga tự động (Cruise Control)

5. Hệ thống dẫn động 2 cầu 4WD linh hoạt

VẬN HÀNH ÊM ÁI CÁCH ÂM VƯỢT TRỘI

VẬN HÀNH ÊM ÁI CÁCH ÂM VƯỢT TRỘI

New Mitsubishi Outlander được trang bị động cơ MIVEC hiện đại mang đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiêu liệu tối ưu và kết hợp cùng khả năng cách âm vượt trội mang đến sự thoải mái êm ái cho tất cả các hành khách , nâng tầm trải nghiệm.

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

AN TOÀN VƯỢT TRỘI – VỮNG BƯỚC THÀNH CÔNG

1. Hệ thống 7 túi khí an toàn

2. Phanh tay điện tử Auto Hold

3. Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

4. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

5. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) và Hỗ trợ chuyển làn (LCA)

6. Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

7. Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

8. Hệ thống phanh ABS- EBD- BA

9. Khung xe RISE

AN TOÀN VƯỢT TRỘI – VỮNG BƯỚC THÀNH CÔNG

AN TOÀN VƯỢT TRỘI – VỮNG BƯỚC THÀNH CÔNG

Mitsubishi Outlander mới được nâng cập các tính năng an toàn vượt trội hơn và hiện đại hơn. Không chỉ mang đếm trải nghiệm vận hành êm ái, Outlander còn mang đến sự an tâm, tin cậy trong mọi hành trình của bạn, dù là di chuyển trong đô thị đông đúc hay là các chuyến đi đường xa

  • 825.000.000 đ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT                                                                       

     

                                                            

TRANG THIẾT BỊ

          2.0 CVT

825.000.000 VNĐ

2.0 CVT Premium

950.000.000 VNĐ

 

2.4 CVT Premium

1.058.000.000 VNĐ

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
ĐỘNG CƠ - - -
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - -
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước Hai cầu 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 7,2 7,2 7,7
- Trong đô thị 9,7 9,7 10,3
- Ngoài đô thị 5,8 5,8 6,2

0984.0988.19

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn