NEW TRITON 2020

NEW MITSUBISHI TRITON 

Uy mãnh vượt trội 

Ngôn ngữ thiết kế DYNAMIC SHELD

đèn pha và định vị dạng LED

Nội Thất rộng rãi bọc da cao cấp 

màn hình cảm ứng 6,75 inch 

Động cơ MIVEC 2.4 tiết kiệm nhiên liệu 

Hộp số 6 cấp Thể Thao kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng 

Kế thừa khả năng vận hành đỉnh cao mang đậm “chất Mitsubishi”, Triton mới mang lại khả năng vượt địa hình ấn tượng.

 Mâm xe 18″ với 6 chấu kép cùng thiết kế thể thao giúp tăng nét trẻ trung mạnh mẽ của xe.

Thiết kế J-line đem đến không gian nội thất rộng rãi hơn và ghế sau có độ nghiêng lưng ghế lớn nhất phân khúc lên đến 25 độ.

Mitsubishi Triton 2020 được trang bị hàng loạt các công nghệ an toàn tiên tiến như FCM, BWS, ABS, EBD, ASTC, HDC…

Công nghệ khung xe đặc trưng của Mitsubishi mang đến khả năng hấp thụ hiệu quả năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực tác động giúp bảo vệ hành khách

NGOẠI THẤT

UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG

1. Cụm đèn pha và định vị đạng LED

2. Cụm đèn hậu LED

3. Mâm hợp kim 18” 2 tông màu

4. Bệ bước hông xe

5. Thùng xe rộng rãi

UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG

UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG

Ngoại thất uy mãnh với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi Motors, mang đến ấn tượng mạnh mẽ cùng tính năng bảo vệ an toàn.

NỘI THẤT

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE

1. Ghế ngồi cao cấp

2. Cửa gió sau bố trí trên trần

3. Vô lăng 4 chấu bọc da cao cấp

4. Bảng đồng hồ trung tâm

5. Gương chiếu hậu chống chói tự động

6. Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

7. Cách âm vượt trội

8. Hệ thống giải trí cao cấp

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE

Thiết kế J-line đem đến không gian nội thất rộng rãi hơn và ghế sau có độ nghiêng lưng ghế lớn nhất phân khúc lên đến 25 độ.

VẬN HÀNH

UY MÃNH VƯỢT ĐỊA HÌNH

1. Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

2. Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

3. Khóa vi sai cầu sau

4. Hệ thống gài cầu Super Select 4WD-II

5. 4 chế độ chạy địa hình

6. Vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc

7. Khả năng vượt địa hình vượt trội

8. Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

UY MÃNH VƯỢT ĐỊA HÌNH

UY MÃNH VƯỢT ĐỊA HÌNH

Kế thừa khả năng vận hành đỉnh cao mang đậm “chất Mitsubishi”, Triton mới mang lại khả năng vượt địa hình ấn tượng.

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

1. Hệ thống phanh ABS-EBD

2. Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

3. Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW

4. Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM

5. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – RCTA

6. Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn – UMS

7. Active Stability & Traction Control (ASTC)

8. Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

9. Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

CÔNG NGHỆ AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TIÊN TIẾN

Mitsubishi Triton 2020 được trang bị hàng loạt các công nghệ an toàn tiên tiến như FCM, BWS, ABS, EBD, ASTC, HDC…

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

TRANG BỊ 7 TÚI KHÍ AN TOÀN

1. Khung xe RISE thép siêu cường

Trang bị 7 túi khí an toàn

Trang bị 7 túi khí an toàn

Khi xảy ra va chạm, 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách ở mức tối ưu 7 túi khí bao gồm: 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên, 2 túi khi rèm và 1 túi khí ở chân tài xế.

  • 600.000.000 đ
New Triton <small><small>4X4 AT MIVEC</small></small>818.500.000 VNĐ New Triton <small><small>4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)</small></small>865.000.000 VNĐ New Triton <small><small>4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020)</small></small>740.000.000 VNĐ New Triton <small><small>4X4 MT MIVEC (2020)</small></small>675.000.000 VNĐ New Triton <small><small>4X2 AT MIVEC (2020)</small></small>630.000.000 VNĐ New Triton <small><small>4X2 MT (2020)</small></small>600.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - - - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.775
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,9 5,9 5,9 5,9 5,9 5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 220 220 205 205 200
Trọng lượng không tải (kg) 1.925 1925 1810 1915 1.740 1.725
Số chỗ ngồi (người) 5 5 5 5 5 5
ĐỘNG CƠ - - - - - -
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel DI-D
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500 136/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500 324/1.500-2500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75 75
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - - - - -
Hộp số 6AT - Sport Mode 6AT - Sport Mode 6AT - Sport Mode 6MT 6AT - Sport Mode 6MT
Truyền động 2 cầu Super Select 4WD-II 2 cầu Super Select 4WD-II Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Cầu sau
Gài cầu điện tử - - -
Khóa vi sai cầu sau - - - -
Chế độ chọn địa hình Off-road - - - -
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 265/60R18 245/65R17 245/65R17 245/70R16
Phanh trước Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 16" Đĩa thông gió 16"
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống

 

0984.0988.19

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn